Lập dây chuyền hoàn chỉnh
Kết hợp làm sạch, nghiền, rang, ép, lọc và chiết rót.
Mở trang

Dòng 500 có cấp lực ép theo bảng thông số cơ khí và được định vị cho dự án ép lạnh quy mô lớn. Năng suất, độ lặp lại chu kỳ và mức độ phù hợp phải được xác nhận bằng cùng lô thử, số ca, mặt bằng và FAT/SAT.
Thiết bị gồm khung, xi lanh, thùng ép và tủ điều khiển vi xử lý tùy cấu hình. Chương trình, cảnh báo, liên động, sao lưu, khôi phục lỗi và yêu cầu bảo trì phải được ghi trong hồ sơ kỹ thuật.
Lưu ý:Khung một khối được cắt từ thép dày, có độ bền chống biến dạng cao hơn và khả năng chịu tải tốt hơn
Dòng 500 có thể thử ép lạnh với óc chó, chufa, hắc mai biển, tía tô, cơm dừa, hạt trà, hạt gai dầu, hạt lanh, hạnh nhân, hạt thông và hạt bí; khả năng tương thích phải xác nhận bằng cùng lô thử.
Cấu hình hai thùng và ray trượt có thể cho phép nạp một thùng trong khi thùng kia đang ép. Sản lượng theo ca phải tính từ thời gian nạp, ép, xả bánh, vệ sinh và dừng máy thực tế.
Chúng tôi hỗ trợ mua máy đơn lẻ hoặc trọn dây chuyền, kiểm tra máy bằng video, đóng gói xuất khẩu, hướng dẫn lắp đặt và hỗ trợ kỹ thuật từ xa.
| Đường kính bình (mm) | Chiều cao (mm) | Dung tích (L) | Hành trình (mm) | Lượng ép tối thiểu một lần (kg) | Kích thước chính W×L×H (mm) | Áp lực hệ thống (MPa) | Áp suất bề mặt bánh (MPa/cm²) | Trọng lượng (t) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 | 800 | 57 | 850 | 5 | 720×1050×2450 | 60 | 89 | 3.2–3.3 |
| 390 | 800 | 96 | 850 | 5 | 800×1100×2450 | 60 | 53 | 3.2–3.3 |
| 480 | 800 | 145 | 850 | 5 | 900×1300×2450 | 60 | 35 | 3.2–3.3 |
| 560 | 800 | 197 | 850 | 5 | 1000×1400×2450 | 60 | 26 | 3.3–3.4 |
| 630 | 800 | 249 | 850 | 5 | 1100×1600×2450 | 60 | 20 | 3.3–3.4 |
| 300 | 800 | 57 | 700 | 40 | 720×1050×2450 | 60 | 89 | 3.2–3.3 |
| 390 | 800 | 96 | 700 | 40 | 800×1100×2450 | 60 | 53 | 3.2–3.3 |
| 480 | 800 | 145 | 700 | 40 | 900×1300×2450 | 60 | 35 | 3.2–3.3 |
| 560 | 800 | 197 | 700 | 40 | 1000×1400×2450 | 60 | 26 | 3.3–3.4 |
| 630 | 800 | 249 | 700 | 40 | 1100×1600×2450 | 60 | 20 | 3.3–3.4 |
Dòng máy này được đánh giá theo quy trình làm sạch, điều chỉnh độ ẩm khi cần, nghiền và nạp trực tiếp vào thùng ép; không rang hoặc hấp ở nhiệt độ cao trong mẫu thử ép lạnh. Ví dụ nguyên liệu chỉ gồm óc chó, hạnh nhân/nhân mơ, hạt bí, hạt lanh, hạt tía tô và hạt gai dầu. Mỗi nguyên liệu và mỗi lô phải thử riêng.
| Hạng mục | Nội dung cần ghi |
|---|---|
| Lô nguyên liệu | Tên nguyên liệu, nguồn, mã lô, ngày lấy mẫu và điều kiện bảo quản |
| Độ ẩm | Giá trị đo trước khi nghiền, phương pháp và dụng cụ đo |
| Kích thước hạt | Cỡ sàng hoặc phạm vi kích thước sau nghiền |
| Nạp liệu | Mã/đường kính thùng ép, khối lượng nạp thực tế và cách nén/nạp |
| Chu kỳ ép | Cài đặt áp suất, thời gian giữ áp, thời gian xả bánh và tổng thời gian chu kỳ |
| Nhiệt độ dầu | Nhiệt độ dầu tại điểm thu, kèm thời điểm và vị trí đo |
| Lắng và lọc | Thời gian lắng, lượng/cỡ cặn quan sát, nhu cầu lọc và loại bộ lọc sử dụng |
| Dầu lọc ròng | Khối lượng sau lắng/lọc và trừ bì, ghi rõ thời điểm cân |
| Bã/bánh dầu | Khối lượng bánh, độ ẩm và dầu dư theo phương pháp thử đã thỏa thuận |
| Nghiệm thu | Tiêu chuẩn thành phẩm, sai số đo, người chứng kiến, kết quả đạt/không đạt và chữ ký |
Kích thước và dung tích thùng ép chỉ cho biết khả năng thích ứng với cỡ hạt, khối lượng nạp và chu kỳ áp suất. Chúng không đồng nghĩa với mức tăng tỷ lệ thu hồi dầu; thùng được chọn phải thử bằng cùng lô nguyên liệu và ghi trong tiêu chí nghiệm thu bằng văn bản.
| Đường kính bình (mm) | Chiều cao (mm) | Tổng dung tích (L) | Hành trình (mm) | Lượng ép tối thiểu một lần (kg) | Kích thước chính W×L×H (mm) | Áp lực hệ thống (MPa) | Áp suất bề mặt bánh (MPa/cm²) | Trọng lượng (t) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 | 800 | 114 | 850 | 5 | 720×1110×2450 | 60 | 89 | 3.2–3.3 |
| 390 | 800 | 192 | 850 | 5 | 800×1160×2450 | 60 | 53 | 3.2–3.3 |
| 480 | 800 | 290 | 850 | 5 | 900×1360×2450 | 60 | 35 | 3.2–3.3 |
| 560 | 800 | 394 | 850 | 5 | 1000×1460×2450 | 60 | 26 | 3.3–3.4 |
| 630 | 800 | 498 | 850 | 5 | 1100×1660×2450 | 60 | 20 | 3.3–3.4 |
| 300 | 800 | 114 | 700 | 40 | 720×1110×2450 | 60 | 89 | 3.2–3.3 |
| 390 | 800 | 192 | 700 | 40 | 800×1160×2450 | 60 | 53 | 3.2–3.3 |
| 480 | 800 | 290 | 700 | 40 | 900×1360×2450 | 60 | 35 | 3.2–3.3 |
| 560 | 800 | 394 | 700 | 40 | 1000×1460×2450 | 60 | 26 | 3.3–3.4 |
| 630 | 800 | 498 | 700 | 40 | 1100×1660×2450 | 60 | 20 | 3.3–3.4 |
Dòng 500 được xem xét cho dây chuyền ép lạnh quy mô lớn; lực ép đối chiếu theo bảng thông số và độ lặp lại chu kỳ phải xác nhận bằng thử nghiệm. Quy trình ưu tiên là nghiền nguyên liệu rồi đưa trực tiếp vào thùng ép thủy lực; nếu mục tiêu là ép lạnh, không rang hoặc hấp ở nhiệt độ cao và phải ghi nhiệt độ dầu trong thử nghiệm.
| Nhóm nguyên liệu | Chuẩn bị trước khi ép |
|---|---|
| Óc chó, hạnh nhân, hạt thông, hạt bí | Tách vỏ khi cần, loại nhân hỏng, kiểm soát độ ẩm và nghiền đồng đều |
| Hắc mai biển | Xác nhận đang ép quả, hạt hay bã; làm sạch, phá vỡ cấu trúc rồi thử mẫu |
| Tía tô, hạt gai dầu, hạt lanh | Làm sạch, sấy nhẹ nếu cần, nghiền rồi ép trực tiếp ở nhiệt độ thấp |
| Cơm dừa/copra | Dùng nguyên liệu khô, không mốc; kiểm soát độ ẩm trước khi nghiền và ép |
| Hạt trà/camellia | Tách vỏ khi cần, sấy nhiệt độ thấp, nghiền rồi ép trực tiếp |



Kết quả thử phải ghi độ ẩm, kích thước nghiền, khối lượng nạp, nhiệt độ dầu, dầu lọc ròng, nhu cầu lắng/lọc, dầu dư trong bánh và thời gian chu kỳ. Chỉ chốt model và cấu hình sau khi hai bên ký tiêu chí nghiệm thu.

Máy ép dầu series 355-500 - Thiết kế áp suất cao

Máy ép dầu series 355-500 - Cấu trúc công nghiệp

Máy ép dầu series 355-500 - Hệ thống điều khiển tiên tiến

Máy ép dầu series 355-500 - Cụm thùng ép và xả bánh
Bước tiếp theo đề xuất
So sánh công suất, xác nhận quy trình nguyên liệu và nhận cấu hình nhà máy trước khi đặt hàng.
Kết hợp làm sạch, nghiền, rang, ép, lọc và chiết rót.
Mở trang →Xem quy trình cho hạt, hạt cứng và nguyên liệu dầu giá trị cao.
Mở trang →So sánh giá, công suất, quy trình, vận hành và yêu cầu khởi động.
Mở trang →Gửi nguyên liệu, công suất và điểm đến để nhận báo giá phù hợp.
Nhận báo giá →Xem thêm tài liệu về máy, quy trình và mua hàng tại hydraulic-oil-press.com.
Mở website →